SỐ LƯỢT TRUY CẬP

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • sinh nhật

    GIAO LƯU VUI VẺ

    Hàm số bậc hai y = ax2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Bảy (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:11' 20-01-2013
    Dung lượng: 587.0 KB
    Số lượt tải: 61
    Số lượt thích: 0 người
    Biên soạn:
    KIểM TRA BàI Cũ
    HS1. Hãy phát biểu định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất.
    Đ/N: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng:
    y = ax + b ( a khác 0)
    T/C: Hàm số y = ax + b đồng biến khi a> 0, nghịch biến khi a<0
    HS2. Tương quan giữa đại lượng s và đại lượng t cho bởi bảng:
    Hãy tính các giá trị tương ứng của s và cho biết quy tắc cho bởi bảng trên có phải là hàm số không?
    - Giá trị của s phụ thuộc vào giá trị của t
    - Mỗi giá trị của t tồn tại duy nhất 1 giá trị của s
    s là hàm số của t
    5
    20
    45
    80
    Thay s bởi y
    Thay t bởi x
    Thay 5 bởi a ≠ 0
    y cã lµ hµm sè cña x kh«ng?
    1. Ví dụ mở đầu:
    Theo công thức: s = 5t2
    Bảng sau biểu thị vài cặp giá trị tương ứng của t và s
    Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
    TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
    1. Ví dụ mở đầu:
    s = 5t2
    Cho hình vuông có cạnh là x thì diện tích S của nó được tính theo công thức nào?
    x
    S = x2
    Cho hình tròn có bán kính R thì diện tích S của nó được tính theo công thức nào?
    R
    S = 3,14.R2
    ;
    ;
    Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
    TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
    1. Ví dụ mở đầu:
    s = 5t2 ;
    S = x2 ;
    S = 3,14.R2
    y = ax2 (a ≠ 0) lµ hµm sè bËc hai
    Trong các hàm số sau, đâu là hàm số y = ax2; Xác định hệ số a:
    c/ y = 3x2 + 1
    d/ y = -x2
    Hàm số y = ax2 và hệ số a của nó là:
    a = -1
    Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
    TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
    -Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trị tương ứng của y tăng.
    Hàm số đồng biến
    1. Ví dụ mở đầu:
    s = 5t2 ;
    S = x2 ;
    S = 3,14.R2
    y = ax2 (a ≠ 0)
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 (a≠0):
    Xét hai hàm số sau: y = 2x2 và y = -2x2
    ?1 Điền vào những ô trống các giá trị tương ứng của y trong hai bảng sau:
    8
    2
    0
    2
    18
    -8
    -2
    0
    -2
    -18
    -Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm.
    -Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm.
    -Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trị tương ứng của y giảm.
    -Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tương ứng của y tăng.
    -Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm.
    -Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm.
    -Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tương ứng của y giảm.
    a/ Tổng quát: Hàm số y = ax2 (a≠0) xác
    định với mọi giá trị của x thuộc R:
    b/ Tính chất:
    -Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0
    và đồng biến khi x>0
    -Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0
    và nghịch biến khi x>0
    Hàm số nghịch biến
    Hàm số đồng biến
    Hàm số nghịch biến
    Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
    TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
    Em có nhận xét gì về giá trị của x và giá trị của y trong 2 bảng khi xét từ trái qua phải
    Giá trị của x tăng nhưng giá trị của y thì lúc tăng, lúc giảm
    1. Ví dụ mở đầu:
    y = ax2 (a ≠ 0)
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 (a≠0):
    a/ Tổng quát: Hàm số y = ax2 (a≠0) xác
    định với mọi giá trị của x thuộc R:
    và đồng biến khi x>0
    và nghịch biến khi x>0
    b/ Tính chất:
    -Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0
    -Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0
    ?3 Đối với hàm số y = 2x2
    Khi x  0 giá trị của y dương hay âm?
    Khi x = 0 thì sao?
    Khi x  0 giá trị của y dương.
    Khi x = 0 thì y = 0
    y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số
    Khi x  0 giá trị của y dương hay âm?
    Khi x  0 giá trị của y âm.
    Khi x = 0 thì sao?
    Khi x = 0 thì y = 0
    y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số
    c/ Nhận xét:
    Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x0; y=0 khi x = 0. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0.
    Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x0; y=0 khi x = 0. Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0.
    Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
    TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
    1. Ví dụ mở đầu:
    y = ax2 (a ≠ 0)
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 (a≠0):
    a/ Tổng quát: Hàm số y = ax2 (a≠0) xác
    định với mọi giá trị của x thuộc R:
    và đồng biến khi x>0
    và nghịch biến khi x>0
    b/ Tính chất:
    -Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0
    -Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0
    c/ Nhận xét:
    Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x0; y=0 khi x = 0. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0.
    Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x0; y=0 khi x = 0. Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0.
    4,5
    2
    0,5
    0
    4,5
    2
    0,5
    -4,5
    -0,5
    -2
    -4,5
    0
    -0,5
    -2
    Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
    TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
    BT 1a/30
    14,51
    1,02
    5,89
    52,53
    BT: Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai:
    a/ Hàm số y = -2x2 nghịch biến
    b/ Hàm số y = 2x2 đồng biến khi x > 0
    Đ
    S
    Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
    TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
    Hướng dẫn về nhà:
    -Học bài nắm lại tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và các vấn đề liên quan.
    -Xem lại các Bài tập đã giải.
    -Làm các BT còn lại 1b, c; 2; 3/31
    1. Ví dụ mở đầu: y = ax2 (a ≠ 0)
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 (a≠0):
    a/ Tổng quát: Hàm số y = ax2 (a≠0) xác định với mọi giá trị của x thuộc R
    b/ Tính chất:
    -Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0 và đồng biến khi x>0
    -Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0
    c/ Nhận xét:
    Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x0; y=0 khi x = 0. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0.
    Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x0; y=0 khi x = 0. Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0.
    Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
    TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)
    Avatar

    Pham Bảy thăm thầy Châu Tuấn...

    Avatar

    Cám ơn thầy Bẩy nhiều, chúc thầy và gia đình luôn mạnh khỏe hạnh phúc 

    Avatar
    TỚI THĂM THẦY C.T
     
    Gửi ý kiến

    TẠM BIỆT NHÉ

    Nhập tên miền (VD: ndf.violet.vn), xong nhấn nút "Mở ra"
    Giao diện Menu Thư mục Thành viên Tài nguyên
    http://