SỐ LƯỢT TRUY CẬP

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • sinh nhật

    GIAO LƯU VUI VẺ

    MOT SO DE THI KHAO SAT GV TOAN.doc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Minh Đạt
    Ngày gửi: 20h:53' 23-03-2013
    Dung lượng: 293.5 KB
    Số lượt tải: 333
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN TAM DƯƠNG
    PHÒNG GD&ĐT

    KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIÁO VIÊN
    THCS HÈ 2012
    Đề thi môn: Toán
    Thời gian làm bài 150 phút

    
    
    Câu 1 (2,0 điểm). Cho phương trình:  ( là tham số) (1).
    Xác định  để:
    Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.
    Phương trình (1) có hai nghiệm  thỏa mãn .
    Phương trình (1) có hai nghiệm nhỏ hơn 3.
    Câu 2 (2,0 điểm). Giải phương trình, hệ phương trình:
    a) 
    b) 
    Câu 3 (2,0 điểm).
    a) Cho hệ phương trình:  ( là tham số)
    Xác định m để hệ phương có nghiệm duy nhất () thoả mãn: .
    b) Chứng minh rằng số  không phải là số nguyên dương với mọi số nguyên dương 
    Câu 4 (3,0 điểm). Cho đường tròn tâm O và dây AB không đi qua O. Gọi M là điểm chính giữa của cung AB nhỏ. D là một điểm thay đổi trên cung AB lớn (D khác A và B). DM cắt AB tại C. Chứng minh rằng:
    a) 
    b) MB là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD.
    c) Tổng bán kính các đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD và ACD không đổi.

    Câu 5 (1,0 điểm)
    Cho các số thực dương  thoả mãn Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 

    -----HẾT------

    Họ tên thí sinh……………………………………………………SBD…………………






    HƯỚNG DẪN CHẤM
    KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIÁO VIÊN HÈ 2012
    Môn: Toán

    
    Câu 1 (2,0 điểm)
    a) 0,75 điểm
    Nội dung trình bày
    Điểm
    
    Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt 
    0,5
    
    Vậy với  và  thì PT (1) có hai nghiệm phân biệt
    0,25
    
    
    b) 0,75 điểm

    Điểm
    
    Phương trình có 2 nghiệm . Theo Vi-ét và giả thiết, ta có hệ:
    

    0,25
    
    Thay (3) vào (1) ta được 
    Thay  vào PT (2) ta được phương trình.

    0,25
    
    Giải PT ta được  (thỏa mãn điều kiện)
    KL: Với  thì PT có nghiệm .
    0,25
    
    
    c) 0,5 điểm
    Nội dung trình bày
    Điểm
    
    
    Phương trình có 2 nghiệm .
    Ta có 
    
    
    Một số lưu ý:
    -Trên đây chỉ trình tóm tắt một cách giải với những ý bắt buộc phải có. Trong quá trình chấm, nếu GV giải theo cách khác và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa.
    -Trong quá trình giải bài của GV nếu bước trên sai, các bước sau có sử dụng kết quả phần sai đó nếu có đúng thì vẫn không cho điểm.
    - Bài hình học, nếu không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó.
    - Những phần điểm từ 0,5 trở lên, tổ chấm có thể thống nhất chia tới 0,25 điểm.

    Ta có:
    Tương tự : ; 
    Do đó: 
    (Áp dụng BĐT: AM-GM; BĐT với  dấu bằng xảy ra )
    
    Lại có 
    (do )
    Bởi vậy 
    
    ( A/d BĐT AM-GM:  và )
    Vậy Max . Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 
    Bài 4: (3,0 điểm)

    a) Xét và có:


    
     Do vậy và đồng dạng Suy ra
    
    b) Gọi (J) là đường tròn ngoại tiếp hay

    
    Suy ra
    Suy ra MB là tiếp tuyến của đường tròn (J), suy ra J thuộc NB
    
    c) Kẻ đường kính MN của (O) ( NB ( MB
    Mà MB là tiếp tuyến của đường tròn (J), suy ra J thuộc NB
    Gọi (I) là đường tròn ngoại tiếp
    Chứng minh tương tự I thuộc AN
    Ta có CJ // IN
    Chứng minh tương tự: CI // JN
    
    Do đó tứ giác CINJ là hình bình hành CI = NJ
    Suy ra tổng bán kính của hai đường tròn (I) và (J) là:
    IC + JB = BN (không đổi)
    
    
    SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
    ĐỀ THI
     
    Gửi ý kiến

    TẠM BIỆT NHÉ

    Nhập tên miền (VD: ndf.violet.vn), xong nhấn nút "Mở ra"
    Giao diện Menu Thư mục Thành viên Tài nguyên
    http://