SỐ LƯỢT TRUY CẬP

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • sinh nhật

    GIAO LƯU VUI VẺ

    Phương trình vô tỷ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Nghị (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:07' 28-08-2010
    Dung lượng: 253.5 KB
    Số lượt tải: 439
    Số lượt thích: 0 người
    CÁC SAI LẦM KHI GIẢI PT VÔ TỈ
    I-MỤC TIÊU:
    HS:Nắm được các phương pháp giải PT vô tỉ
    HS:Biết được các sai lầm cần tránh
    HS:Biết vận dụng các phương pháp vào giải toán.
    II-CÁC SAI LẦM KHI GIẢI PT VÔ TỈ:
    Ví dụ 1:
    Giải pt:
    Lời giải sai:(1) 
    Bình phương hai vế :x-1 = 5x-1+3x-2+2
    Rút gọn :2-7x = 2
    Bình phương hai vế :4-14x+49x2= 4(15x2-13x +2)(5)
    Rút gọn ;11x2-24x +4 = 0
    (11x-2)(x-2) = 0
    
    Phân tích sai lầm :Không chú ý đến ĐK Căn thức có nghĩa
    xác định khi x .Do đó x = Không phải là nghiệm
    Sai lầm thứ hai (4) và (5) Không tương đương
    Mà (4) 
    PT(5) là PT hệ quả của PT (4),nó chỉ tương đương với (4) với ĐK 2-7x .Do đó x= 2 cũng không phải là nghiệm của (1).
    Cách giải đúng :
    Cách 1:Giải xong thử lại
    Cách 2:Đặt ĐK căn thức xác định. x,x .Do đó khi giảixong KL phương trình vô nghiệm.
    Cách 3:Chứng minh Vế trái số âm .Còn vế phải không âm.KL phương trình vô nghiệm.
    Ví dụ 2: Giải PT(x+3)
    Lơì giải sai:Ta có :(x+3)
    Nhận xét :Rõ ràng x=-3 không phải là nghiệm của PT
    Ghi nhớ :
    Ví du 3:Giải PT:
    Lời giải sai: 
    
    Nhận xét :Rõ ràng x= -3 không phải là nghiệm của PT
    Ghi nhớ :
    Ví dụ 4:Giải PT:
    Lời giải sai:
    Vậy PT trên vô nghiệm.
    Nhận xét :PT đã cho có nghiệm x= -7?
    Ghi nhớ :
    Như vậy lời giải trên đã bỏ sót một trường hợp khi Nên mấtmột nghiệmx=-7
    Ví dụ 5:GiảiPT:
    Lời giải sai: Ta có :
    
    ;Vậy PT có nghiệm x= 2
    Nhận xét :Ta thấy x=2 không phải là nghiệm của PT
    Ghi nhớ :
    Ví dụ 6:Giải PT:
    Lời giải sai:Ta có ;Căn thức có nghĩa Khi đó ta có :.Do đó PT vô nghiệm.
    Nhận xét :Có thể thấy ngay x = 0 là một nghiệm của PT.Việc chia hai vế cho đã làm mât nghiệm này
    Ghi nhớ:
    Do đó lời giải phải bổ sung trường hợp ,và xét trường hợp x<0.
    II-MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI:
    1-Phương pháp bình phương hai vế của PT:
    Trước hết ta cô lập căn thức chứa ẩn ở một vế ,đặt ĐK cho vế kia không âm rồi bình phương hai vế của PT.
    Ví du 1ï:Giải PT:2+(1)
    Giải:ĐK:x (2)
    PT(1) ;ĐK: (3)
    Giải x1=1 không thõa mãn (4);x2= 5thoã mãn cả (2)và (4).Vậy PT có nghiệm x = 5
    Ví dụ 2:Giải PT:
    Giải:ĐK:x (2) . PT(1) .Hai vế của (3) không âm bình phương hai vế :x+1= 1+x-2+2 ,thõa mãn ĐK (2) .Vậy PT có nghiệm x = 3.
    2-Phương pháp:Đưa PT về PT chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối:
    Ví dụ: Giải PT: (1) . 
    3-Phương pháp đặt ẩn phụ:
    Ví dụ:Giải pT:x2 -
    Giải:ĐK: ;PT đã cho có dạng: 
    Đặt :
    Với t = 2 Thì 
    Kết luận:x = 
    4-Phương pháp đưa về HPT hữu tỉ:
    Giải PT: ;
    Giải:ĐK:x
    Đặt ;Khi đó x-2= y3 ;x+1 = z2
    Ta có HPT sau: ;Giải HPT (y = 1;z =2)thõa mãn ;Giải tìm x = 3(Thoã mãn)
    Kết luận:x= 3
    5-Phương pháp BĐT:
    a)Chứng tỏ tập giá trị của hai vế là rời nhau:
    Ví dụ:Giải PT: 
    ĐK:x ;Ta có với ĐK này thì x < 5x
    Do đó 
    b)Sử dụng tính đối nghịch hai vế:
    Ví dụ: Giải PT:
    Giải:Vế trái của PT:
    Vế phải của PT:5-(x+1)
     
    Gửi ý kiến

    TẠM BIỆT NHÉ

    Nhập tên miền (VD: ndf.violet.vn), xong nhấn nút "Mở ra"
    Giao diện Menu Thư mục Thành viên Tài nguyên
    http://